Báo Giá Tấm Panel Cách Nhiệt Đúng Chuẩn Mới Cập Nhật

Tấm panel cách nhiệt được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực xây dựng, dùng làm tường, vách ngăn, trần mái công trình,… Vật liệu này hiện đang được đơn vị Poly Minh Hiệp phân phối trên thị trường với mức giá hợp lý, tiết kiệm chi phí đầu tư cho doanh nghiệp. Quý khách muốn tìm hiểu tấm tôn cách nhiệt là gì? Giá panel cách nhiệt hiện nay là bao nhiêu? Công dụng, điểm của panel ra sao? Ứng dụng thực tế như thế nào?,… vui lòng theo dõi bài viết dưới đây để được cung cấp thêm nhiều thông tin hữu ích.

Khách hàng có nhu cầu tư vấn, báo giá, đặt mua tấm panel xốp cách nhiệt, vui lòng liên hệ theo:

Địa chỉ: 1A Đào Trinh Nhất, Phường Linh Tây, Quận Thủ Đức, TP.HCM

Email: maichethongminh@gmail.com

Hotline, Zalo: 0909.086.365

Tấm panel cách nhiệt là gì? Đặc điểm

Tấm panel cách nhiệt là một trong những loại vật liệu xây dựng được sử dụng phổ biến hiện nay. Chất liệu này được nhiều khách hàng biết đến bởi độ bền cao, giá thành rẻ, khả năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy vượt trội. Giúp bảo vệ an toàn cho công trình.

Báo Giá Tấm Panel Cách Nhiệt
Báo Giá Tấm Panel Cách Nhiệt Đúng Chuẩn Mới Cập Nhật

Tấm panel cách nhiệt được sử dụng phổ trong lĩnh vực xây dựng, dùng để thi công nhà xưởng, phòng sạch, kho lạnh,…

Thông số kỹ thuật của panel cách nhiệt:

  • Cấu tạo: Tôn + Xốp + Tôn
  • Chất liệu tôn: Tôn lạnh / Tôn mạ kẽm, được phủ sơn tĩnh điện
  • Chất liệu lõi xốp: EPS / PU / Rockwool / Glasswool /…
  • Độ dày tôn: 0.35/0.35 mm, 0.4/0.4 mm, 0.45/0.45 mm,…
  • Độ dày panel: 50mm, 75 mm, 100 mm, 125 mm, 150 mm, 200 mm,…
  • Chiều dài: Tối đa 15m, hoặc có thể gia công theo yêu cầu của khách hàng.
  • Chiều rộng: 900 – 1000mm, hoặc có thể gia công theo yêu cầu của khách hàng.
  • Tỷ trọng: 16 kg/m3
  • Lực chịu uốn: Pn = 6,68 kg/cm2
  • Lực kéo nén: Pu = 6,68 kg/cm2
  • Hệ số hấp thụ: P – 6,68 kg/cm2
  • Hệ số truyền nhiệt: λ = 0,035 KCal/m.h.oC
  • Màu sắc: Đa dạng (đỏ/ hồng/ xanh/ vàng/ vân gỗ/…)
  • Thời hạn sử dụng: Trung bình từ 20 – 25 năm sử dụng.

Báo giá tấm panel cách nhiệt năm 2022

Đơn vị Poly Minh Hiệp cung cấp các tấm panel cách nhiệt chính hãng, chất lượng với giá tốt nhất thị trường. Dưới đây là một số yếu tố tác động đến giá panel hiện nay:

  • Chất liệu panel
  • Độ dày, kích thước, màu sắc panel,…
  • Số lượng tấm panel
  • Chính sách giảm giá, chiết khấu,…
  • Chi phí gia công, vận chuyển,…
  • Chi phi thi công, lắp đặt tấm panel
  • Biến động giá vật liệu trên thị trường

Sau đây là bảng giá tôn panel cách nhiệt cập nhật mới nhất trên thị trường để khách hàng tham khảo:

BẢNG GIÁ TẤM PANEL EPS

STT Loại panel Thông tin mô tả Đơn giá
1 Panel EPS
  • Khổ cỡ: 1055 mm
  • Độ dày panel: 50 mm
  • Độ dày tôn: 0.40 / 0.35 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
317.000 VNĐ / m2
2 Panel EPS
  • Khổ cỡ: 1055 mm
  • Độ dày panel: 50 mm
  • Độ dày tôn: 0.45 / 0.35 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
329.000 VNĐ / m2
3 Panel EPS
  • Khổ cỡ: 1055 mm
  • Độ dày panel: 50 mm
  • Độ dày tôn: 0.40 / 0.40 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
328.000 VNĐ / m2
4 Panel EPS
  • Khổ cỡ: 1055 mm
  • Độ dày panel: 50 mm
  • Độ dày tôn: 0.45 / 0.40 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
339.000 VNĐ / m2
5 Panel EPS
  • Khổ cỡ: 1055 mm
  • Độ dày panel: 75 mm
  • Độ dày tôn: 0.40 / 0.35 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
339.000 VNĐ / m2
6 Panel EPS
  • Khổ cỡ: 1055 mm
  • Độ dày panel: 75 mm
  • Độ dày tôn: 0.45 / 0.35 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
350.000 VNĐ / m2
7 Panel EPS
  • Khổ cỡ: 1055 mm
  • Độ dày panel: 75 mm
  • Độ dày tôn: 0.40 / 0.40 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
348.000 VNĐ / m2
8 Panel EPS
  • Khổ cỡ: 1055 mm
  • Độ dày panel: 75 mm
  • Độ dày tôn: 0.45 / 0.40 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
360.000 VNĐ / m2
9 Panel EPS
  • Khổ cỡ: 1055 mm
  • Độ dày panel: 100 mm
  • Độ dày tôn: 0.40 / 0.35 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
362.000 VNĐ / m2
10 Panel EPS
  • Khổ cỡ: 1055 mm
  • Độ dày panel: 100 mm
  • Độ dày tôn: 0.45 / 0.35 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
373.000 VNĐ / m2
11 Panel EPS
  • Khổ cỡ: 1055 mm
  • Độ dày panel: 100 mm
  • Độ dày tôn: 0.40 / 0.40 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
371.000 VNĐ / m2
12 Panel EPS
  • Khổ cỡ: 1055 mm
  • Độ dày panel: 100 mm
  • Độ dày tôn: 0.45 / 0.40 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
383.000 VNĐ / m2

 

BẢNG GIÁ TẤM PANEL PU

STT Loại panel Thông tin mô tả Đơn giá
1 Panel PU
  • Khổ cỡ: 1065 mm
  • Độ dày panel: 50 mm
  • Độ dày tôn: 0.35 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
320.000 VNĐ / m2
2 Panel PU
  • Khổ cỡ: 1065 mm
  • Độ dày panel: 50 mm
  • Độ dày tôn: 0.40 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
329.000 VNĐ / m2
3 Panel PU
  • Khổ cỡ: 1065 mm
  • Độ dày panel: 50 mm
  • Độ dày tôn: 0.45 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
332.000 VNĐ / m2
4 Panel PU
  • Khổ cỡ: 1065 mm
  • Độ dày panel: 75 mm
  • Độ dày tôn: 0.35 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
335.000 VNĐ / m2
5 Panel PU
  • Khổ cỡ: 1065 mm
  • Độ dày panel: 75 mm
  • Độ dày tôn: 0.40 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
340.000 VNĐ / m2
6 Panel PU
  • Khổ cỡ: 1065 mm
  • Độ dày panel: 75 mm
  • Độ dày tôn: 0.45 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
345.000 VNĐ / m2
7 Panel PU
  • Khổ cỡ: 1065 mm
  • Độ dày panel: 100 mm
  • Độ dày tôn: 0.35 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
345.000 VNĐ / m2
8 Panel PU
  • Khổ cỡ: 1065 mm
  • Độ dày panel: 100 mm
  • Độ dày tôn: 0.40 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
350.000 VNĐ / m2
9 Panel PU
  • Khổ cỡ: 1065 mm
  • Độ dày panel: 100 mm
  • Độ dày tôn: 0.45 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
398.000 VNĐ / m2

 

BẢNG GIÁ TẤM PANEL ROCKWOOL

STT Loại panel Thông tin mô tả Đơn giá
1 Panel Rockwool
  • Khổ cỡ: 1120 mm
  • Độ dày panel: 50 mm
  • Độ dày tôn: 0.35 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
275.000 VNĐ / m2
2 Panel Rockwool
  • Khổ cỡ: 1120 mm
  • Độ dày panel: 50 mm
  • Độ dày tôn: 0.4 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
286.000 VNĐ / m2
3 Panel Rockwool
  • Khổ cỡ: 1120 mm
  • Độ dày panel: 50 mm
  • Độ dày tôn: 0.45 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
301.000 VNĐ / m2
4 Panel Rockwool
  • Khổ cỡ: 1120 mm
  • Độ dày panel: 50 mm
  • Độ dày tôn: 0.5 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
315.000 VNĐ / m2
5 Panel Rockwool
  • Khổ cỡ: 1120 mm
  • Độ dày panel: 50 mm
  • Độ dày tôn: 0.55 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
329.000 VNĐ / m2
6 Panel Rockwool
  • Khổ cỡ: 1120 mm
  • Độ dày panel: 75 mm
  • Độ dày tôn: 0.35 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
344.000 VNĐ / m2
7 Panel Rockwool
  • Khổ cỡ: 1120 mm
  • Độ dày panel: 75 mm
  • Độ dày tôn: 0.4 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
291.000 VNĐ / m2
8 Panel Rockwool
  • Khổ cỡ: 1120 mm
  • Độ dày panel: 75 mm
  • Độ dày tôn: 0.45 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
329.000 VNĐ / m2
9 Panel Rockwool
  • Khổ cỡ: 1120 mm
  • Độ dày panel: 75 mm
  • Độ dày tôn: 0.5 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
341.000 VNĐ / m2
10 Panel Rockwool
  • Khổ cỡ: 1120 mm
  • Độ dày panel: 75 mm
  • Độ dày tôn: 0.55 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
356.000 VNĐ / m2
11 Panel Rockwool
  • Khổ cỡ: 1120 mm
  • Độ dày panel: 100 mm
  • Độ dày tôn: 0.35 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
373.000 VNĐ / m2
12 Panel Rockwool
  • Khổ cỡ: 1120 mm
  • Độ dày panel: 100 mm
  • Độ dày tôn: 0.40 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
381.000 VNĐ / m2
13 Panel Rockwool
  • Khổ cỡ: 1120 mm
  • Độ dày panel: 100 mm
  • Độ dày tôn: 0.45 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
396.000 VNĐ / m2
14 Panel Rockwool
  • Khổ cỡ: 1120 mm
  • Độ dày panel: 100 mm
  • Độ dày tôn: 0.5 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
415.000 VNĐ / m2
15 Panel Rockwool
  • Khổ cỡ: 1120 mm
  • Độ dày panel: 100 mm
  • Độ dày tôn: 0.55 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
435.000 VNĐ / m2

 

BẢNG GIÁ TẤM PANEL GLASSWOOL

STT Loại panel Thông tin mô tả Đơn giá
1 Panel Glasswool
  • Khổ cỡ: 1065 mm
  • Độ dày panel: 50 mm
  • Độ dày tôn: 0.35 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
275.000 VNĐ / m2
2 Panel Glasswool
  • Khổ cỡ: 1065 mm
  • Độ dày panel: 50 mm
  • Độ dày tôn: 0.4 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
286.000 VNĐ / m2
3 Panel Glasswool
  • Khổ cỡ: 1065 mm
  • Độ dày panel: 50 mm
  • Độ dày tôn: 0.45 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
301.000 VNĐ / m2
4 Panel Glasswool
  • Khổ cỡ: 1065 mm
  • Độ dày panel: 50 mm
  • Độ dày tôn: 0.5 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
315.000 VNĐ / m2
5 Panel Glasswool
  • Khổ cỡ: 1065 mm
  • Độ dày panel: 50 mm
  • Độ dày tôn: 0.55 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
329.000 VNĐ / m2
6 Panel Glasswool
  • Khổ cỡ: 1065 mm
  • Độ dày panel: 75 mm
  • Độ dày tôn: 0.35 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
344.000 VNĐ / m2
7 Panel Glasswool
  • Khổ cỡ: 1065 mm
  • Độ dày panel: 75 mm
  • Độ dày tôn: 0.4 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
291.000 VNĐ / m2
8 Panel Glasswool
  • Khổ cỡ: 1065 mm
  • Độ dày panel: 75 mm
  • Độ dày tôn: 0.45 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
329.000 VNĐ / m2
9 Panel Glasswool
  • Khổ cỡ: 1065 mm
  • Độ dày panel: 75 mm
  • Độ dày tôn: 0.5 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
341.000 VNĐ / m2
10 Panel Glasswool
  • Khổ cỡ: 1065 mm
  • Độ dày panel: 75 mm
  • Độ dày tôn: 0.55 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
356.000 VNĐ / m2
11 Panel Glasswool
  • Khổ cỡ: 1065 mm
  • Độ dày panel: 100 mm
  • Độ dày tôn: 0.35 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
373.000 VNĐ / m2
12 Panel Glasswool
  • Khổ cỡ: 1065 mm
  • Độ dày panel: 100 mm
  • Độ dày tôn: 0.40 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
381.000 VNĐ / m2
13 Panel Glasswool
  • Khổ cỡ: 1065 mm
  • Độ dày panel: 100 mm
  • Độ dày tôn: 0.45 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
396.000 VNĐ / m2
14 Panel Glasswool
  • Khổ cỡ: 1065 mm
  • Độ dày panel: 100 mm
  • Độ dày tôn: 0.5 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
416.000 VNĐ / m2
15 Panel Glasswool
  • Khổ cỡ: 1065 mm
  • Độ dày panel: 100 mm
  • Độ dày tôn: 0.55 mm
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm
435.000 VNĐ / m2

 

Lưu ý:

  • Thông tin các bảng giá panel trên đây chưa bao gồm VAT, phí vận chuyển, thi công, lắp đặt,…
  • Dữ liệu báo giá có thể thay đổi theo từng thời điểm hoặc theo sự biến động của thị trường.

Khách hàng muốn biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ với đơn vị Poly Minh Hiệp qua số hotline 0909.086.365 để được nhân viên hỗ trợ tư vấn và báo giá tấm panel cách nhiệt chính xác nhất.

Các loại tôn panel cách nhiệt phổ biến

Dưới đây là thông tin về một số tấm tôn cách nhiệt được sử dụng phổ biến nhất hiện nay:

1. Tấm panel EPS

Tấm panel EPS được cấu thành từ 2 mặt tôn và lõi xốp Expand Polystyrene có khả năng cách nhiệt vượt trội. Vật liệu này thường được dùng để thi công nhà lắp ghép, phòng sạch, kho lạnh, kho bảo quản,…

Thông số kỹ thuật:

  • Độ dày panel: 50 mm, 75 mm, 100 mm, 125 mm, 150 mm
  • Độ dày tôn: 0.3 – 0.6 mm
  • Khổ hữu dụng: 1160 mm
  • Chiều dài: Tối thiểu: 1500 mm – Tối đa: 15000 mm
  • Tỷ trọng: 12 – 25 kg/m3
  • Lực kéo nén: 3.5 kg/cm2
  • Lực chịu uốn: 6.68 kg/cm2
  • Hệ số dẫn nhiệt: 0.035 W/m.k
  • Hệ số hấp thụ: 710 μg/m2.s
  • Khả năng chịu nhiệt: -10 đến 150 độ C

2. Tấm panel PU

Panel PU có lớp lõi được làm từ chất liệu xốp Polyurethane, hệ số dẫn nhiệt dao động từ 0,018 ÷ 0,024 Kcal/m/oC. Với đặc điểm này, sản phẩm có khả năng cách nhiệt, chống nóng vượt trội. Bên cạnh đó, với mật độ hạt xốp dày đặc, panel PU còn giúp cách âm cho công trình một cách hiệu quả.

Thông số kỹ thuật:

  • Độ dày panel: 50 mm, 75 mm, 100 mm
  • Độ dày tôn: 0.45 – 0.6 mm
  • Khổ hữu dụng: 1065 mm
  • Chiều dài: Tối thiểu: 1500 mm – Tối đa: 18000 mm
  • Tỷ trọng: 40 – 42 kg/m3
  • Hệ số dẫn nhiệt: 0,018 ÷ 0,024 Kcal/m/oC
  • Khả năng chịu nhiệt: -10 đến 200 độ C
  • Khả năng chống cháy: Chống cháy B2
  • Khả năng hấp thụ nước: 1.8%
  • Mật độ lõi xốp: Độ lấp kín 99%
Giá Tấm Panel Cách Nhiệt Đúng Chuẩn
Báo Giá Tấm Panel Cách Nhiệt Đúng Chuẩn Mới Cập Nhật

Tấm panel PU có lớp lõi làm từ Polyurethane, có khả năng cách nhiệt, cách âm vượt trội.

3. Tấm panel Rockwool

Tấm panel Rockwool có lớp lõi được làm từ các sợi bông khoáng. Ngoài khả năng cách nhiệt, vật liệu này còn có tác dụng chống cháy vượt trội. Theo nhiều kiểm nghiệm thực tế, panel Rockwool có thể chống cháy lên đến 2 giờ. Điều này góp phần bảo vệ cho công trình, giúp giảm thiểu thiệt hại về người và tài sản khi xảy ra sự cố cháy nổ, hỏa hoạn,…

Thông số kỹ thuật:

  • Độ dày panel: 50 mm, 75 mm, 100 mm
  • Độ dày tôn: 0.45 – 0.65 mm
  • Khổ hữu dụng: 1120 mm
  • Chiều dài: Tối thiểu: 1500 mm – Tối đa: 18000 mm
  • Tỷ trọng: 80 – 120 kg/m3
  • Hệ số dẫn nhiệt: 0.038 – 0.044 Kcal/m/oC
  • Khả năng chịu nhiệt: -10 đến 650 độ C
  • Khả năng chống cháy: Chống cháy A1, A2
  • Khả năng hấp thụ nước: 1.8%
  • Nhiệt độ làm việc: ~ 1.100 độ C

4. Tấm panel Glasswool

Tấm panel Glasswool có 2 mặt ngoài được làm từ tôn mạ kẽm phủ sơn tĩnh điện, có khả năng chống chịu tốt trước mọi tác động khắc nghiệt từ yếu tố thời tiết và môi trường. Phần lõi ở giữa được làm từ sợi bông thủy tinh tổng hợp, chế xuất từ đá, đất sét,… với thành phần chủ yếu là Aluminum, Silicate canxi,… Vật liệu này rất an toàn và có khả cách nhiệt, cách âm hiệu quả.

 

Thông số kỹ thuật:

 

  • Độ dày panel: 50 mm, 75 mm, 100 mm, 150 mm
  • Độ dày tôn: 0.35 – 0.8 mm
  • Hoặc độ dày inox: 0.45 mm
  • Hoặc độ dày tôn kẽm: 0.45 – 0.8 mm
  • Khổ hữu dụng: 950 & 1150 mm
  • Tỷ trọng: 48 – 64 kg/m3
  • Hệ số truyền nhiệt: ≤ 0.04 W/m.k
  • Khả năng chịu nhiệt: -10 đến 650 độ C
  • Khả năng chống cháy: Chống cháy cấp 1
  • Khả năng hấp thụ nước: ≤ 5%
  • Nhiệt độ làm việc: 200 – 650 độ C
  • Hiệu suất giảm ồn: ≥ 37 dB

Ưu điểm của các tấm panel cách nhiệt

Tấm tôn cách nhiệt là loại vật liệu dược rất nhiều khách hàng ưa thích và lựa chọn sử dụng nhờ những ưu điểm nổi bật dưới đây:

  • Trọng lượng nhẹ:

Panel có trọng lượng nhẹ hơn từ 50 – 60% so với các vật liệu truyền thống. Với đặc điểm này, các đơn vị thi công có thể vận chuyển, cũng như lắp đặt tấm panel dễ dàng. Đồng thời, đây cũng là yếu tố giúp giảm tải cho công trình một cách hiệu quả, đặc biệt tại các vị trí như nền móng, tường vách,…

  • Cách nhiệt:

Tấm panel có 2 mặt tôn ngoài được mạ kẽm và phủ sơn tĩnh điện. Nhờ đó, nó có khả năng chống lại tia UV gây hại. Giúp ngăn chặn bức xạ nhiệt và chống nóng cho công trình. Với đặc điểm này, tấm panel góp phần mang đến một không gian thoáng đãng và mát mẻ ngay cả trong điều kiện thời tiết nắng nóng gay gắt.

  • Cách âm:

Panel cách nhiệt có khả năng cách âm và hấp thụ âm thanh hiệu quả. Với mật độ hạt xốp dày đặc, sản phẩm giúp ngăn chặn và làm đứt gãy đường truyền của âm thanh. Theo nhiều nghiên cứu, tấm panel không bị tác động bởi độ ồn lên đến 50 dB. Với đặc điểm này, sản phẩm góp phần mang đến một không gian yên tĩnh và thoải mái cho con người.

  • Chống cháy:

Các loại panel như: PU, Rockwool hay Glasswool có khả năng chống cháy vượt trội. Theo nhiều kiểm nghiệm thực tế, sản phẩm có thể hạn chế đám cháy và chống cháy lan lên đến 2 giờ đồng hồ. Với đặc điểm này, panel giúp bảo vệ cho công trình. Cũng như giảm thiểu thiệt hại khi xảy ra sự cố cháy.

Báo Giá Tấm Panel Cách Nhiệt
Báo Giá Tấm Panel Cách Nhiệt Đúng Chuẩn Mới Cập Nhật

Tôn panel có độ bền cao, khả năng cách nhiệt, cách âm, chống cháy vô cùng hiệu quả.

  • Độ bền cao:

Tấm panel cách nhiệt được nhiều khách hàng ưa thích và lựa chọn sử dụng bởi có độ bền cao. Sản phẩm có thể đạt tới tuổi thọ lên đến 50 năm sử dụng nếu có chế độ bảo dưỡng phù hợp. Không những vậy, panel còn có thể chịu được những trận động đất mạnh đến 7.5 độ richter, giúp bảo vệ cho công trình một cách tốt nhất.

  • Tái sử dụng:

Tôn panel cách nhiệt có thể tái sử dụng với nhiều mục đích khác nhau. Khi không còn nhu cầu sử dụng, khách hàng có thể yêu cầu đơn vị thi công tháo dỡ, vận chuyển hoặc lắp đặt tại những công trình khác một cách nhanh chóng và dễ dàng. Không những thế, người dùng cũng có thể dùng tấm tôn panel để làm nguyên liệu, phụ liệu cho các ngành công nghiệp khác mà không lo ảnh hưởng đến đặc tính vốn có của panel.

  • Dễ thi công:

Như đã thông tin, tấm panel có trọng lượng nhẹ và được thiết kế với nhiều kích thước, kiểu dáng khác nhau để phù hợp với yêu cầu của công trình. Với đặc điểm này, các đơn vị thi công có thể định hình, lắp đặt tấm panel một cách thuận lợi và dễ dàng. Giúp tiết kiệm thời gian và công sức cho người lao động.

  • An toàn:

Panel là chất liệu xây dựng được đánh giá cao bởi độ an toàn. Khi sử dụng, sản phẩm không gây hại đến sức khỏe con người và rất thân thiện với môi trường xung quanh.

  • Chống côn trùng, vi khuẩn:

Đây là một trong những ưu điểm vượt trội của tấm tôn panel cách nhiệt. Với lớp tôn được mạ sơn tĩnh điện và liên kết chặt chẽ với nhau, sản phẩm giúp chống thấm ẩm và ngăn sự xâm nhập của các loại vi khuẩn, virus, côn trùng gây hại từ bên ngoài,…

  • Tính thẩm mỹ cao:

Tấm panel được sản xuất với nhiều màu sắc đa dạng như: màu trắng, vàng, xanh, vân gỗ,… Với đặc điểm này, khách hàng có thể thoải mái lựa chọn loại vật liệu phù hợp với công trình, đáp ứng được yêu cầu về mặt thẩm mỹ.

  • Tính ứng dụng linh hoạt:

Các loại panel cách nhiệt được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực đời sống. Phổ biến nhất là ngành xây dựng với các công trình tiêu biểu như: thi công phòng sạch, kho lạnh, kho bảo quản hàng hóa, nhà xưởng, khu chế xuất, nhà thép tiền chế,…

  • Tiết kiệm năng lượng:

Sử dụng tấm panel cách nhiệt giúp tiết kiệm năng lượng một cách tối đa và hiệu quả. Với khả năng chống nóng và cách âm vượt trội, sản phẩm góp phần cắt giảm chi phí đầu tư cho các thiết bị giảm ồn và làm mát như: quạt, điều hòa,…

  • Giá thành rẻ:

Theo đánh giá của nhiều chuyên gia, việc sử dụng tấm panel cách nhiệt giúp tiết kiệm chi phí hiệu quả. So với những vật liệu xây dựng truyền thống thì thi công panel giúp giảm đến 40% ngân sách đầu tư. Bởi panel có giá thành rẻ, thời gian thi công, lắp đặt panel nhanh chóng, hạn chế phát sinh chi phí không cần thiết.

Xem thêm:

Ứng dụng của tấm panel trong thực tiễn

Tấm panel cách nhiệt được ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực đời sống như:

  • Thi công nhà máy, khu công nghiệp, khu chế xuất,…
  • Thi công phòng sạch, phòng bảo quản các thiết bị y tế, dược phẩm,…
  • Thi công các khu cách ly, phòng phẫu thuật, phòng khử khuẩn, phòng chăm sóc bệnh nhân đặc biệt,…
  • Lắp đặt vách ngăn chống cháy cho nhà xưởng, kho bảo quản hàng hóa, khu chế xuất, lắp đặt thiết bị, xưởng sản xuất đồ gia dụng,…
  • Thi công nhà tạm cho công nhân, văn phòng tạm cho nhân viên,…
  • Lắp đặt tấm panel cách âm cho các nhà hàng, khách sạn, nhà hát, quán karaoke,…
  • Làm tấm cách nhiệt cho các hầm đông lạnh bảo quản trái cây tươi, hải sản, thức ăn tươi sống,…
  • Thi công tường vách nhà ở dân dụng, trường hoặc, trạm chờ,….

Địa chỉ cung cấp tấm panel chính hãng, giá tốt

Công Ty Minh Hiệp là một trong những địa chỉ cung cấp tấm panel cách nhiệt uy tín nhất hiện nay. Tại đây cam kết phân phối vật liệu chính hãng, có đầy đủ chứng từ từ nhà sản xuất nên khách hàng có thể yên tâm sử dụng. Đến với đơn vị Tấm Poly Minh Hiệp, quý khách còn được:

  • Nhân viên hỗ trợ tư vấn, giúp khách hàng lựa chọn được loại vật liệu phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng của bản thân.
  • Cam kết cung cấp các loại panel chính hãng, có nguồn gốc rõ ràng nên khách hàng có thể yên tâm về chất lượng sản phẩm khi sử dụng.
  • Phân phối panel cách nhiệt với nhiều mẫu mã, kiểu dáng, màu sắc và kích thước đa dạng. Đảm bảo phù hợp với yêu cầu xây dựng của công trình và nhu cầu sử dụng của khách hàng.
  • Công ty cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng trên toàn quốc với mức phí thấp nhất. Giúp khách hàng đặt mua tấm panel dễ dàng.
  • Để bảo vệ quyền lợi của khách hàng một cạch tốt nhất, đơn vị Poly Minh Hiệp còn cung cấp nhiều chính sách hỗ trợ như: tư vận, bảo hành, đổi trả,…
  • Báo giá tấm panel chính xác, cạnh tranh so với mặt bằng chung trên thị trường. Điều này giúp khách hàng tiết kiệm chi phí đầu tư hiệu quả.

Tấm tôn cách nhiệt là gì? Tấm panel cách nhiệt giá bao nhiêu? Công dụng, ưu điểm vật liệu ra sao? Có những loại nào được sử dụng phổ biến?,… Mong rằng, bài viết trên đây của đơn vị Poly Minh Hiệp có thể giải đáp các thắc mắc của khách hàng với những thông tin hữu ích nhất.

Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:

Công Ty Poly Minh Hiệp

  • Hotline, Zalo: 0909.086.365
  • Địa chỉ: 1A Đào Trinh Nhất, Phường Linh Tây, Quận Thủ Đức, TP. HCM
  • Email: maichethongminh@gmail.com
  • Website: tampoly.com
  • Chỉ Đường: https://g.page/tampolylaysangminhhiep?

Trả lời